ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "dựa trên" (1件)
dựa trên
日本語
動基づく
Quyết định dựa trên dữ liệu.
データに基づく決定。
類語検索結果 "dựa trên" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "dựa trên" (9件)
Quyết định dựa trên dữ liệu.
データに基づく決定。
Họ bàn luận về quan điểm hôn nhân, tình yêu dựa trên trải nghiệm bản thân.
彼らは自身の経験に基づいて結婚や愛に関する見解を議論しました。
Quan hệ đối tác dựa trên nguyên tắc cùng có lợi sẽ bền vững hơn.
互恵的な原則に基づいたパートナーシップはより持続可能である。
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
イスラエルは相対的な優位性に基づいて、その他の陸上目標に集中する。
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
イスラエルは相対的な優位性に基づいて、その他の陸上目標に集中する。
Thống kê của CNN dựa trên số liệu công khai.
CNNの統計は公開データに基づいている。
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
事業シナリオは市場環境からの慎重な評価に基づいて構築された。
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
事業シナリオは市場環境からの慎重な評価に基づいて構築された。
Grok Imagine sẽ làm một bộ phim dựa trên sử thi The Odyssey, bảo đảm tính chính xác về mặt lịch sử.
Grok Imagineは叙事詩「オデッセイ」に基づいた映画を制作し、歴史的な正確さを保証するだろう。
